ACT: Viện trợ cho học đại học


ACT có nghĩa là gì? ACT là viết tắt của Viện trợ cho học đại học. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Viện trợ cho học đại học, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Viện trợ cho học đại học trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của ACT được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài ACT, Viện trợ cho học đại học có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

ACT = Viện trợ cho học đại học

Tìm kiếm định nghĩa chung của ACT? ACT có nghĩa là Viện trợ cho học đại học. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của ACT trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của ACT bằng tiếng Anh: Viện trợ cho học đại học. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

ACT: Viện trợ cho học đại học

Ý nghĩa của ACT bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, ACT được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Viện trợ cho học đại học. Trang này là tất cả về từ viết tắt của ACT và ý nghĩa của nó là Viện trợ cho học đại học. Xin lưu ý rằng Viện trợ cho học đại học không phải là ý nghĩa duy chỉ của ACT. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của ACT, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của ACT từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Aid for College Tuition

Ý nghĩa khác của ACT

Bên cạnh Viện trợ cho học đại học, ACT có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của ACT, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Viện trợ cho học đại học bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Viện trợ cho học đại học bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.