DU: Đơn vị tài liệu


DU có nghĩa là gì? DU là viết tắt của Đơn vị tài liệu. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Đơn vị tài liệu, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Đơn vị tài liệu trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của DU được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài DU, Đơn vị tài liệu có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

DU = Đơn vị tài liệu

Tìm kiếm định nghĩa chung của DU? DU có nghĩa là Đơn vị tài liệu. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của DU trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của DU bằng tiếng Anh: Đơn vị tài liệu. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

DU: Đơn vị tài liệu

Ý nghĩa của DU bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, DU được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Đơn vị tài liệu. Trang này là tất cả về từ viết tắt của DU và ý nghĩa của nó là Đơn vị tài liệu. Xin lưu ý rằng Đơn vị tài liệu không phải là ý nghĩa duy chỉ của DU. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của DU, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của DU từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Documentation Unit

Ý nghĩa khác của DU

Bên cạnh Đơn vị tài liệu, DU có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của DU, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Đơn vị tài liệu bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Đơn vị tài liệu bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.