ADWC: Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh


ADWC có nghĩa là gì? ADWC là viết tắt của Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của ADWC được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài ADWC, Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

ADWC = Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh

Tìm kiếm định nghĩa chung của ADWC? ADWC có nghĩa là Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của ADWC trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của ADWC bằng tiếng Anh: Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

ADWC: Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh

Ý nghĩa của ADWC bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, ADWC được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh. Trang này là tất cả về từ viết tắt của ADWC và ý nghĩa của nó là Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh. Xin lưu ý rằng Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh không phải là ý nghĩa duy chỉ của ADWC. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của ADWC, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của ADWC từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Air Defense Warfare Coordinator

Ý nghĩa khác của ADWC

Bên cạnh Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh, ADWC có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của ADWC, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Điều phối viên máy quốc phòng chiến tranh bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.