CORNER: Thay đổi lên lương


CORNER có nghĩa là gì? CORNER là viết tắt của Thay đổi lên lương. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Thay đổi lên lương, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Thay đổi lên lương trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của CORNER được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài CORNER, Thay đổi lên lương có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

CORNER = Thay đổi lên lương

Tìm kiếm định nghĩa chung của CORNER? CORNER có nghĩa là Thay đổi lên lương. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của CORNER trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của CORNER bằng tiếng Anh: Thay đổi lên lương. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

CORNER: Thay đổi lên lương

Ý nghĩa của CORNER bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, CORNER được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Thay đổi lên lương. Trang này là tất cả về từ viết tắt của CORNER và ý nghĩa của nó là Thay đổi lên lương. Xin lưu ý rằng Thay đổi lên lương không phải là ý nghĩa duy chỉ của CORNER. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của CORNER, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của CORNER từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Change of Rater

Ý nghĩa khác của CORNER

Bên cạnh Thay đổi lên lương, CORNER có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của CORNER, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Thay đổi lên lương bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Thay đổi lên lương bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.