HWC: Xử lý với việc chăm sóc


HWC có nghĩa là gì? HWC là viết tắt của Xử lý với việc chăm sóc. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Xử lý với việc chăm sóc, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Xử lý với việc chăm sóc trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của HWC được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài HWC, Xử lý với việc chăm sóc có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

HWC = Xử lý với việc chăm sóc

Tìm kiếm định nghĩa chung của HWC? HWC có nghĩa là Xử lý với việc chăm sóc. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của HWC trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của HWC bằng tiếng Anh: Xử lý với việc chăm sóc. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

HWC: Xử lý với việc chăm sóc

Ý nghĩa của HWC bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, HWC được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Xử lý với việc chăm sóc. Trang này là tất cả về từ viết tắt của HWC và ý nghĩa của nó là Xử lý với việc chăm sóc. Xin lưu ý rằng Xử lý với việc chăm sóc không phải là ý nghĩa duy chỉ của HWC. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của HWC, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của HWC từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Handle With Care

Ý nghĩa khác của HWC

Bên cạnh Xử lý với việc chăm sóc, HWC có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của HWC, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Xử lý với việc chăm sóc bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Xử lý với việc chăm sóc bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.