PALLET: Sản xuất thời gian chì


PALLET có nghĩa là gì? PALLET là viết tắt của Sản xuất thời gian chì. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Sản xuất thời gian chì, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Sản xuất thời gian chì trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của PALLET được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài PALLET, Sản xuất thời gian chì có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

PALLET = Sản xuất thời gian chì

Tìm kiếm định nghĩa chung của PALLET? PALLET có nghĩa là Sản xuất thời gian chì. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của PALLET trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của PALLET bằng tiếng Anh: Sản xuất thời gian chì. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

PALLET: Sản xuất thời gian chì

Ý nghĩa của PALLET bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, PALLET được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Sản xuất thời gian chì. Trang này là tất cả về từ viết tắt của PALLET và ý nghĩa của nó là Sản xuất thời gian chì. Xin lưu ý rằng Sản xuất thời gian chì không phải là ý nghĩa duy chỉ của PALLET. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của PALLET, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của PALLET từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Production Lead Time

Ý nghĩa khác của PALLET

Bên cạnh Sản xuất thời gian chì, PALLET có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của PALLET, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Sản xuất thời gian chì bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Sản xuất thời gian chì bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.