BBAN: Số tài khoản ngân hàng cơ bản


BBAN có nghĩa là gì? BBAN là viết tắt của Số tài khoản ngân hàng cơ bản. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Số tài khoản ngân hàng cơ bản, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Số tài khoản ngân hàng cơ bản trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của BBAN được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài BBAN, Số tài khoản ngân hàng cơ bản có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

BBAN = Số tài khoản ngân hàng cơ bản

Tìm kiếm định nghĩa chung của BBAN? BBAN có nghĩa là Số tài khoản ngân hàng cơ bản. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của BBAN trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của BBAN bằng tiếng Anh: Số tài khoản ngân hàng cơ bản. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

BBAN: Số tài khoản ngân hàng cơ bản

Ý nghĩa của BBAN bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, BBAN được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Số tài khoản ngân hàng cơ bản. Trang này là tất cả về từ viết tắt của BBAN và ý nghĩa của nó là Số tài khoản ngân hàng cơ bản. Xin lưu ý rằng Số tài khoản ngân hàng cơ bản không phải là ý nghĩa duy chỉ của BBAN. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của BBAN, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của BBAN từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Basic Bank Account Number

Ý nghĩa khác của BBAN

Bên cạnh Số tài khoản ngân hàng cơ bản, BBAN có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của BBAN, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Số tài khoản ngân hàng cơ bản bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Số tài khoản ngân hàng cơ bản bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.