UITS: Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp


UITS có nghĩa là gì? UITS là viết tắt của Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của UITS được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài UITS, Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

UITS = Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp

Tìm kiếm định nghĩa chung của UITS? UITS có nghĩa là Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của UITS trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của UITS bằng tiếng Anh: Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

UITS: Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp

Ý nghĩa của UITS bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, UITS được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp. Trang này là tất cả về từ viết tắt của UITS và ý nghĩa của nó là Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp. Xin lưu ý rằng Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp không phải là ý nghĩa duy chỉ của UITS. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của UITS, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của UITS từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Unemployment Insurance Tax System

Ý nghĩa khác của UITS

Bên cạnh Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp, UITS có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của UITS, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Hệ thống thuế bảo hiểm thất nghiệp bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.