ZEF: Zero năng lượng đầu tiên


ZEF có nghĩa là gì? ZEF là viết tắt của Zero năng lượng đầu tiên. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Zero năng lượng đầu tiên, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Zero năng lượng đầu tiên trong ngôn ngữ tiếng Anh. Hãy nhớ rằng chữ viết tắt của ZEF được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như ngân hàng, máy tính, giáo dục, tài chính, cơ quan và sức khỏe. Ngoài ZEF, Zero năng lượng đầu tiên có thể ngắn cho các từ viết tắt khác.

ZEF = Zero năng lượng đầu tiên

Tìm kiếm định nghĩa chung của ZEF? ZEF có nghĩa là Zero năng lượng đầu tiên. Chúng tôi tự hào để liệt kê các từ viết tắt của ZEF trong cơ sở dữ liệu lớn nhất của chữ viết tắt và tắt từ. Hình ảnh sau đây Hiển thị một trong các định nghĩa của ZEF bằng tiếng Anh: Zero năng lượng đầu tiên. Bạn có thể tải về các tập tin hình ảnh để in hoặc gửi cho bạn bè của bạn qua email, Facebook, Twitter, hoặc TikTok.

ZEF: Zero năng lượng đầu tiên

Ý nghĩa của ZEF bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, ZEF được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Zero năng lượng đầu tiên. Trang này là tất cả về từ viết tắt của ZEF và ý nghĩa của nó là Zero năng lượng đầu tiên. Xin lưu ý rằng Zero năng lượng đầu tiên không phải là ý nghĩa duy chỉ của ZEF. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của ZEF, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của ZEF từng cái một.

Định nghĩa bằng tiếng Anh: Zero Energy First

Ý nghĩa khác của ZEF

Bên cạnh Zero năng lượng đầu tiên, ZEF có ý nghĩa khác. Chúng được liệt kê ở bên trái bên dưới. Xin vui lòng di chuyển xuống và nhấp chuột để xem mỗi người trong số họ. Đối với tất cả ý nghĩa của ZEF, vui lòng nhấp vào "thêm ". Nếu bạn đang truy cập phiên bản tiếng Anh của chúng tôi, và muốn xem định nghĩa của Zero năng lượng đầu tiên bằng các ngôn ngữ khác, vui lòng nhấp vào trình đơn ngôn ngữ ở phía dưới bên phải. Bạn sẽ thấy ý nghĩa của Zero năng lượng đầu tiên bằng nhiều ngôn ngữ khác như tiếng ả Rập, Đan Mạch, Hà Lan, Hindi, Nhật bản, Hàn Quốc, Hy Lạp, ý, Việt Nam, v.v.

ZEF định nghĩa:
    ... Thêm